Thanh hợp kim titan GR5 Ti64 cường độ cao
Chi tiết sản phẩm
Thanh titan là loại thanh chất lượng cao được làm từ titan xốp và các hợp kim titan khác bằng các quy trình chính xác như nấu chảy, rèn, cán, kéo và các quy trình khác, có các đặc tính tuyệt vời như độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt độ cao.
Thép GR5 đạt được sự cân bằng tối ưu giữa độ bền, khả năng chống ăn mòn và hiệu quả chi phí, đáp ứng 90% nhu cầu công nghiệp cao cấp.
Nhận báo giá ngaytham số
Thanh hợp kim titan dùng để nghiên cứu thành phần hóa học và tính chất cơ học.
Cấp | Thành phần hóa học (%) [Vật liệu kim loại ProX] | Tính chất cơ học | |||||||||||
Al | TRONG | Sắt | C | N | H | CÁI | Mỗi | Tổng cộng | Độ bền kéo | Độ bền kéo | Sự kéo dài trong 50 mm. % | Giảm diện tích Z / % | |
| Ti6Al 4V | 5,5-6,75 | 3,5-4,5 | ≤0,30 | ≤0,08 | ≤0,05 | ≤0,015 | ≤0,20 | ≤0,10 | ≤0,40 | ≥895 | ≥825 | ≥10 | ≥25 |
| Ti6Al 4V Eli | 5,5-6,5 | 3,5-4,5 | ≤0,25 | ≤0,08 | ≤0,03 | ≤0,012 | ≤0,13 | ≤0,10 | ≤0,30 | ≥830 | ≥760 | ≥10 | ≥15 |
Ưu điểm của sản phẩm và ứng dụng trong ngành
1. Độ bền cao, trọng lượng nhẹ và hiệu suất tổng thể tuyệt vời
Chỉ số hiệu suất | Hợp kim titan GR5 | Vật liệu so sánh (thép/nhôm) |
Độ bền kéo | 895-930 MPa | Vượt quá hợp kim nhôm 7075 (572MPa) |
Độ bền kéo | 825-869 MPa | Gần các loại thép có độ bền cao (ví dụ: AISI 4340) |
Tỉ trọng | 4,43 g/cm³ | Nhẹ hơn thép 43% và chỉ nặng hơn nhôm 60%. |
Độ bền riêng (độ bền/mật độ) | 207 MPa·cm³/g | Gấp 3,2 lần so với thép không gỉ 304 |
Ứng dụng công nghiệp:
Cải thiện đáng kể tỷ lệ hiệu quả năng lượng trong các trường hợp yêu cầu tải trọng cao với trọng lượng giảm (ví dụ: các bộ phận kết cấu cho thiết bị ngoài khơi, trục truyền động cho xe đua).
2. Khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt:
Môi trường nước biển: tốc độ ăn mòn hàng năm
Khả năng chống ăn mòn do clorua: lên đến 10.000 ppm (ngưỡng 200 ppm đối với thép không gỉ)
Khả năng chống nứt ăn mòn do ứng suất (SCC): hệ số cường độ ứng suất tới hạn ≥ 55 MPa-√m
Ứng dụng:
Ốc vít cho giàn khoan dầu ngoài khơi, vỏ chịu áp lực cho thiết bị thăm dò biển sâu, thân van hóa chất.
3. Hiệu suất ổn định ở nhiệt độ cao: Vẫn duy trì độ bền cao ở 400℃.
Nhiệt độ | Khả năng duy trì độ bền kéo | So sánh sự suy giảm vật liệu |
Nhiệt độ phòng (25°C) | 100% | giá trị tham chiếu |
300°C | ≥85% | Độ bền còn lại của hợp kim nhôm |
400°C | ≥70% | 50% độ bền còn lại của hợp kim Tung Titan |
Ứng dụng:
Các bộ phận chịu nhiệt cao của thiết bị năng lượng địa nhiệt, các bộ phận của hệ thống tăng áp ô tô.
4. Dễ dàng xử lý và nâng cao
●Khả năng tạo hình:
-> Có thể gia công ở dải nhiệt độ cao rộng (750-950°C), có thể rèn thành các hình dạng phức tạp.
-> Khả năng gia công nguội lên đến 20% (ở trạng thái ủ).
●Độ cứng bề mặt:
-> Độ cứng bề mặt sau khi anot hóa lên đến HV800 (vật liệu nền HV350).
-> Phun bi làm tăng tuổi thọ mỏi lên 3-5 lần.
Các thanh titan được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp nhờ hiệu suất vượt trội, và với sự phát triển của công nghệ, phạm vi ứng dụng sẽ tiếp tục mở rộng.
Công ty ProX Metal cam kết cung cấp cho khách hàng các sản phẩm thanh titan công nghiệp chất lượng cao và dịch vụ chuyên nghiệp, đồng thời mong muốn tư vấn các loại và thông số kỹ thuật phù hợp nhất cho dự án của quý khách, nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động thiết bị và giảm chi phí sản xuất.
Chào mừng bạn liên hệ với chúng tôi! Email: info@titaniumprox.com
Xem tất cả sản phẩm Titanium
mô tả2



